Kasser English

teamwork

/tˈiːmwɜːk/
danh từ
làm việc nhóm

teamwork (/tˈiːmwɜːk/, danh từ) nghĩa là làm việc nhóm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 1 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với teamwork

The appraisal considers both productivity and teamwork.
ðiː əˈpreiz bouθ productivity ænd tˈiːmwɜːk
Buổi đánh giá xem xét cả năng suất lẫn tinh thần đồng đội.
Right, and the criteria this year include teamwork, not just numbers.
rait ænd ðiː kraiˈtiəriən ðis jəː inˈkluːd tˈiːmwɜːk nɔt dʤʌst
Đúng, và tiêu chí năm nay gồm cả làm việc nhóm, không chỉ con số.
The teamwork, mainly. My colleagues are friendly, and there are no night shifts, so the workload is reasonable.
ðiː tˈiːmwɜːk ˈmeinli mai ɑː ˈfrendli ænd ðeə ɑː nou nait sou ðiː ˈɪz ˈriːznəbl
Chủ yếu là làm việc nhóm. Đồng nghiệp tôi thân thiện, không có ca đêm, nên khối lượng công việc hợp lý.