Kasser English

tap

/tæp/
danh từ
vòi (nước); nút thùng rượu; loại, hạng (rượu)

tap (/tæp/, danh từ) nghĩa là vòi (nước); nút thùng rượu; loại, hạng (rượu). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vòi (nước); nút thùng rượu; loại, hạng (rượu)
    to turn the tap on – mở vòi
  • động từ khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng); rót (rượu) ở thùng ra; rạch (cây để lấy nhựa)