Kasser English

tame

/teim/
tính từ
đã thuần hoá, đã dạy thuần; lành, dễ bảo, nhu mì; đã trồng trọt (đất)

tame (/teim/, tính từ) nghĩa là đã thuần hoá, đã dạy thuần; lành, dễ bảo, nhu mì; đã trồng trọt (đất). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đã thuần hoá, đã dạy thuần; lành, dễ bảo, nhu mì; đã trồng trọt (đất)
    a tame monkey – một con khỉ đã dạy thuần
  • động từ dạy cho thuần, thuần hoá; làm cho không sợ người, làm cho dạn; chế ngự, làm cho quy phục, làm cho (nhuệ khí, tinh thần...) nhụt đi; dạn đi, quen đi
    tiger is hard to tame – hổ khó dạy cho thuần