Kasser English

system

/ˈsistim/
danh từ
hệ thống; chế độ; phương pháp; (the system) cơ thể

system (/ˈsistim/, danh từ) nghĩa là hệ thống; chế độ; phương pháp; (the system) cơ thể. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với system

Only when the retirement age is raised will the pension system become sustainable.
ˈounli wen ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz reizd wil ðiː ˈpenʃn ˈsistim biˈkʌm səsˈteinəbl
Chỉ khi tuổi nghỉ hưu được nâng lên thì hệ thống lương hưu mới trở nên bền vững.
Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.
So is the current system of student loans fair?
sou ˈɪz ðiː ˈkʌrənt ˈsistim ɔv ˈstjuːdənt feə
Vậy hệ thống vay sinh viên hiện nay có công bằng không?
So should the justice system be more lenient?
sou ʃˈʊd ðiː ˈdʤʌstis ˈsistim biː mɔː ˈliːnjənt
Vậy hệ thống tư pháp nên khoan dung hơn à?
Overall, it seems that a progressive tax system is the fairest way to fund the state.
ˈouvərɔːl it ðæt ei progressive tæks ˈsistim ˈɪz ðiː wei tuː fʌnd ðiː steit
Nhìn chung, có vẻ hệ thống thuế luỹ tiến là cách công bằng nhất để tài trợ cho nhà nước.