Kasser English

sympathise

/sˈɪmpəθˌaɪz/
động từ
có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai); thông cảm; đồng tình, ủng hộ

sympathise (/sˈɪmpəθˌaɪz/, động từ) nghĩa là có thiện cảm, tỏ cảm tình (với ai); thông cảm; đồng tình, ủng hộ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.