superintendent
/,sjuːprinˈtendənt/
danh từ
người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc); sĩ quan cảnh sát
superintendent (/,sjuːprinˈtendənt/, danh từ) nghĩa là người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc); sĩ quan cảnh sát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.