summary (/ˈsʌməri/, danh từ) nghĩa là bài tóm tắt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ bài tóm tắt
- tính từ tóm tắt, sơ lược, giản lược; được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiếta summary account – báo cáo tóm tắt
Câu ví dụ với summary
Please add a chart to the summary. The board prefers visual data.
pliːz æd ei tʃɑːt tuː ðiː ˈsʌməri ðiː bɔːd ˈvizjuəl ˈdeitə
Thêm biểu đồ vào bản tóm tắt nhé. Hội đồng thích dữ liệu trực quan.
Please note that all figures in the attached summary are confidential.
pliːz nout ðæt ɔːl in ðiː ətˈætʃt ˈsʌməri ɑː
Xin lưu ý mọi số liệu trong bản tóm tắt đính kèm đều là bảo mật.