Kasser English

sum

/sʌm/
danh từ
tổng số; (toán) tổng; số tiền; nội dung tổng quát

sum (/sʌm/, danh từ) nghĩa là tổng số; (toán) tổng; số tiền; nội dung tổng quát. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tổng số; (toán) tổng; số tiền; nội dung tổng quát
    the sum of two and three is five – tổng của hai và ba là năm
  • động từ cộng; phát biểu ý kiến về tính nết (của ai); cộng lại

Câu ví dụ với sum

To sum up, agriculture needs both tradition and technology.
tuː sʌm p ˈægrikʌltʃə ˈniːdz bouθ trəˈdiʃn ænd tekˈnɔlədʤi
Tóm lại, nông nghiệp cần cả truyền thống lẫn công nghệ.
Opponents argue that even this sum would be better spent on hospitals, since satellites do not cure disease.
ˈɑːgjuː ðæt ˈiːvən ðis sʌm wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn sins duː nɔt kjuə diˈziːz
Người phản đối cho rằng ngay cả khoản này cũng nên dùng cho bệnh viện, vì vệ tinh không chữa được bệnh.