suggest (/səˈdʤest/, động từ) nghĩa là gợi, làm nảy ra trong trí; đề nghị; đưa ra giả thuyết là. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 1 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với suggest
I suggest postponing the decision until next week.
ai səˈdʤest ðiː diˈsiʤn nˈtil nekst wiːk
Tôi đề xuất hoãn quyết định sang tuần sau.
Yes. It doesn't work in the conference room, so I suggest buying a new one.
jes it wəːk in ðiː ˈkɔnfərəns rum sou ai səˈdʤest ei njuː wʌn
Vâng. Nó không chạy trong phòng họp lớn, nên tôi đề xuất mua cái mới.
Yes, and I suggest collecting customer testimonials to reach the younger segment by word of mouth.
jes ænd ai səˈdʤest kəlˈɛktɪŋ ˈkʌstəmə tuː riːtʃ ðiː ˈjʌɳgə ˈsegmənt bai wəːd ɔv mauθ - mauð
Có, và tôi đề nghị thu thập lời chứng thực của khách hàng để tiếp cận phân khúc trẻ qua truyền miệng.
Scientists who research crime suggest that prisons often fail to rehabilitate because they offer little education or job training.
huː riˈsəːtʃ kraim səˈdʤest ðæt ˈɔːfn feil tuː biˈkɔz ðei ˈɔfə ˈlitl ɔː dʤɔb ˈtreiniɳ
Các nhà khoa học nghiên cứu tội phạm cho rằng nhà tù thường không cải tạo được vì cung cấp rất ít giáo dục hay đào tạo nghề.
So what would you suggest instead?
sou w t wˈʊd juː səˈdʤest inˈsted
Vậy bạn gợi ý gì thay thế?