Kasser English

sue

/sjuː/
động từ
kiện; đi kiện, kiện; yêu cầu, thỉnh cầu, khẩn khoản

sue (/sjuː/, động từ) nghĩa là kiện; đi kiện, kiện; yêu cầu, thỉnh cầu, khẩn khoản. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.

Câu ví dụ với sue

Emma, the legal department says a customer is threatening to sue us.
ðiː ˈliːgəl diˈpɑːtmənt ei ˈkʌstəmə ˈɪz ˈθretniɳ tuː sjuː s
Emma, phòng pháp chế nói một khách hàng đang doạ kiện chúng ta.