such (/sʌtʃ/, tính từ) nghĩa là như thế, như vậy, như loại đó; thật là, quả là; đến nỗi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ như thế, như vậy, như loại đó; thật là, quả là; đến nỗisuch people as these – những người như thế
- danh từ cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy; (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca); (văn học) những ai, ai; những người như thếI may have offended, but such was not my intention – tôi có thể làm mất lòng đấy, nhưng (cái) đó không phải là chủ định của tôi
Câu ví dụ với such
Why such a small percentage? Did costs go up?
wai sʌtʃ ei smɔːl pəˈsentidʤ dˈɪd gou p
Sao tỷ lệ nhỏ vậy? Chi phí tăng à?
Companies put their logos on events such as football matches.
put ðeə ˈlɔgɔs ɔn sʌtʃ æz ˈfutbɔːl
Các công ty đặt lô-gô ở những sự kiện như trận bóng đá.
One solution is to improve public transport, such as trams, and keep fares low. The city could also charge a toll to discourage cars in the centre.
wʌn səˈluːʃn ˈɪz tuː imˈpruːv ˈpʌblik trænspɔːt sʌtʃ æz ænd kiːp lou ðiː ˈsiti kæn ˈɔːlsou tʃɑːdʤ ei toul tuː disˈkʌridʤ in ðiː ˈsentə
Một giải pháp là cải thiện phương tiện công cộng, như tàu điện, và giữ giá vé thấp. Thành phố cũng có thể thu phí để hạn chế ô tô vào trung tâm.
Alternatives such as warnings and small penalties are cheaper and, for minor offences, appear to work better.
sʌtʃ æz ænd smɔːl ɑː ænd fɔː ˈmainə əˈpiə tuː wəːk ˈbetə
Các lựa chọn thay thế như cảnh cáo và hình phạt nhỏ rẻ hơn và, với tội nhẹ, có vẻ hiệu quả hơn.
Partly. Certain changes, such as rising sea levels, cannot be undone, but we can still mitigate the worst effects, like droughts and extreme heat.
ˈpɑːtli ˈsəːtn sʌtʃ æz ˈraiziɳ siː biː ˈʌnˈdʌn bʌt wiː kæn stil ˈmitigeit ðiː wəːst laik ænd iksˈtriːm hiːt
Phần nào. Một số thay đổi như nước biển dâng không thể đảo ngược, nhưng ta vẫn có thể giảm nhẹ hậu quả tồi tệ nhất như hạn hán và nắng nóng cực đoan.