Kasser English

stroke

/strouk/
danh từ
cú, cú đánh, đòn; (y học) đột quỵ; sự cố gắng

stroke (/strouk/, danh từ) nghĩa là cú, cú đánh, đòn; (y học) đột quỵ; sự cố gắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ cú, cú đánh, đòn; (y học) đột quỵ; sự cố gắng
    to receive 20 strokes – bị đòn
  • động từ đứng lái (để làm chịch); vuốt ve; làm ai nguôi giận