strategy
/ˈstrætidʤi/
danh từ
chiến lược; (lý thuyết trò chơi) chiến lược; s. for a game chiến lược của một trò chơi
strategy (/ˈstrætidʤi/, danh từ) nghĩa là chiến lược; (lý thuyết trò chơi) chiến lược; s. for a game chiến lược của một trò chơi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 2 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với strategy
So what's our strategy? Should we focus on social media instead?
sou ˈauə ˈstrætidʤi ʃˈʊd wiː ˈfoukəs ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm inˈsted
Vậy chiến lược của ta là gì? Có nên tập trung vào mạng xã hội thay vào đó không?