Kasser English

straight

/streit/
tính từ
thẳng; thẳng, thẳng thắn, chân thật; ngay ngắn, đều

straight (/streit/, tính từ) nghĩa là thẳng; thẳng, thẳng thắn, chân thật; ngay ngắn, đều. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ thẳng; thẳng, thẳng thắn, chân thật; ngay ngắn, đều
    straight line – đường thẳng
  • trạng từ thẳng, suốt; thẳng, thẳng thừng; đúng, đúng đắn, chính xác
    to go straight – đi thẳng
  • danh từ sự thẳng; chỗ thẳng, đoạn thẳng; (đánh bài) suốt (một bộ năm con liên tiếp, trong bài xì)
    to be out of the straight – không thẳng, cong

Câu ví dụ với straight

Go straight and turn left at the bank.
gou streit ænd təːn left æt ðiː bæɳk
Đi thẳng rồi rẽ trái ở ngân hàng.
Go straight, then turn right at the bank. It's next to the park.
gou streit ðen təːn rait æt ðiː bæɳk nekst tuː ðiː pɑːk
Đi thẳng, rồi rẽ phải ở ngân hàng. Nó ở cạnh công viên.
Man: “Go straight, then turn left at the park. It's next to a big supermarket.”
mæn gou streit ðen təːn left æt ðiː pɑːk nekst tuː ei big ˈsjuːpəˈmɑːkit
Ông cụ: “Đi thẳng, rồi rẽ trái ở công viên. Nó cạnh một siêu thị lớn.”