Kasser English

storm

/stɔːm/
danh từ
bão

storm (/stɔːm/, danh từ) nghĩa là bão. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ dông tố, cơn bão; thời kỳ sóng gió (trong đời người); trận mưa (đạn, bom...), trận
    storm and stress – thời kỳ sóng gió trong đời sống (của một người, của một quốc gia)
  • động từ mạnh, dữ dội (gió, mưa); quát tháo, la lối, thét mắng; lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào
    to storm somebody with questions – chất vấn ai dồn dập

Câu ví dụ với storm

Don't go out in the storm.
dount gou aut in ðiː stɔːm
Đừng ra ngoài khi có bão.
It was my cat. She was scared of the storm too! I laughed and we went to bed.
it biː mai kæt ʃiː biː skˈeəd ɔv ðiː stɔːm tuː ai ænd wiː tuː bed
Là con mèo của tôi. Nó cũng sợ bão! Tôi bật cười và chúng tôi đi ngủ.
Flight VN 311 to Bangkok was cancelled because of the storm.
flight tuː biː biˈkɔz ɔv ðiː stɔːm
Chuyến VN 311 đi Bangkok bị huỷ vì bão.