Kasser English

stool

/stuːl/
danh từ
ghế đẩu; ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân; (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ

stool (/stuːl/, danh từ) nghĩa là ghế đẩu; ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân; (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ ghế đẩu; ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân; (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ
  • động từ mọc chồi gốc, đâm chồi gốc; (từ cổ,nghĩa cổ) đi ỉa; (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm