statutory (/ˈstætʃətri/, tính từ) nghĩa là theo luật định., có trong TOEIC 2 Bài 12 của Kasser English.
Lưu ý: statutory requirement: yêu cầu theo luật
Câu ví dụ với statutory
If it goes to a tribunal, the statutory penalty could be huge. Have we spoken to our attorney?
if it tuː ei traɪbjˈuːnəl ðiː ˈstætjutəri ˈpenlti kæn biː hjuːdʤ hæv wiː spiːk tuː ˈauə əˈtəːni
Nếu ra toà, mức phạt theo luật định có thể rất lớn. Ta đã nói chuyện với luật sư chưa?