stationery (/ˈsteɪʃənri/, danh từ) nghĩa là văn phòng phẩm., có trong TOEIC 400–600 Bài 6 của Kasser English.
Lưu ý: stationery (văn phòng phẩm, có e) ≠ stationary (đứng yên, có a)
Câu ví dụ với stationery
OK. In the meantime, could you order more stationery? We've run out of envelopes.
ˈoʊˈkeɪ in ðiː ˈmiːnˈtaim kæn juː ˈɔːdə mɔː ˈsteiʃnəri rʌn aut ɔv
Được. Trong lúc đó bạn đặt thêm văn phòng phẩm nhé? Hết phong bì rồi.