starter /ˈstɑːtə/danh từmón khai vị TOEIC 400–600 · Bài 8 starter (/ˈstɑːtə/, danh từ) nghĩa là món khai vị., có trong TOEIC 400–600 Bài 8 của Kasser English. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge