stake
/steik/
danh từ
cộc, cọc; cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống; đe nhỏ (của thợ thiếc)
stake (/steik/, danh từ) nghĩa là cộc, cọc; cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống; đe nhỏ (của thợ thiếc). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cộc, cọc; cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống; đe nhỏ (của thợ thiếc)to be condemned to the stake – bị kết an thiêu sống
- động từ đóng cọc; đỡ bằng cọc; (+ off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần); buộc vào cọc
Câu ví dụ với stake
Our partner, whose headquarters are in Singapore, holds a 40% stake.
ˈauə ˈpɑːtnə huːz ˈhedˈkwɔːtəz ɑː in ei steik
Đối tác của chúng tôi, có trụ sở ở Singapore, nắm 40% cổ phần.
Not a merger exactly. We're acquiring a 60% stake, so Blue Star will become a subsidiary.
nɔt ei ˈməːdʤə igˈzæktli ei steik sou bluː stɑː wil biˈkʌm ei səbˈsaidəns
Không hẳn là sáp nhập. Ta mua 60% cổ phần, nên Blue Star sẽ thành công ty con.
Ho Chi Minh City – Mekong Foods announced on Tuesday that it had acquired a 70% stake in Saigon Fresh, one of its main competitors.
hou ˈsiti ɔn ˈtjuːzdi ðæt it hæv ei steik in freʃ wʌn ɔv its mein
TP.HCM – Hôm thứ Ba, Mekong Foods công bố đã mua 70% cổ phần của Saigon Fresh, một trong những đối thủ chính.