Kasser English

stagger

/ˈstægə/
danh từ
sự lảo đảo; bước đi loạng choạng; (kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy); (số nhiều) sự chóng mặt

stagger (/ˈstægə/, danh từ) nghĩa là sự lảo đảo; bước đi loạng choạng; (kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy); (số nhiều) sự chóng mặt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự lảo đảo; bước đi loạng choạng; (kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy); (số nhiều) sự chóng mặt
  • động từ lảo đảo, loạng choạng; do dự, chần chừ, phân vân; dao động; làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người
    a staggering blow – một cú đấm choáng người