Kasser English

spur

/spəː/
danh từ
đinh thúc ngựa; cựa (gà); cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi)

spur (/spəː/, danh từ) nghĩa là đinh thúc ngựa; cựa (gà); cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đinh thúc ngựa; cựa (gà); cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi)
  • động từ thúc (ngựa); lắp đinh (vào giày); lắp cựa sắt (vào cựa gà)