Kasser English

spite

/spait/
danh từ
sự giận, sự không bằng lòng; sự thù oán; mối hận thù; mặc dầu

spite (/spait/, danh từ) nghĩa là sự giận, sự không bằng lòng; sự thù oán; mối hận thù; mặc dầu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự giận, sự không bằng lòng; sự thù oán; mối hận thù; mặc dầu
    to have a spite against someone – giận ai
  • động từ làm khó chịu, làm phiền, trêu tức; (xem) nose
    he did it to spite me – hắn làm như thế để trêu tức tôi

Câu ví dụ với spite

In spite of the fact that visitor numbers were capped, the monument continued to deteriorate.
in spait ɔv ðiː fækt ðæt ˈvizitə biː ðiː ˈmɔnjumənt kəntˈɪnjuːd tuː diˈtiəriəreit
Mặc dù số khách đã bị giới hạn, di tích vẫn tiếp tục xuống cấp.