Kasser English

species

/ˈspiːʃiːz/
danh từ
(sinh vật học) loài; loại, hạng, thứ; dạng, hình thái

species (/ˈspiːʃiːz/, danh từ) nghĩa là (sinh vật học) loài; loại, hạng, thứ; dạng, hình thái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.

Câu ví dụ với species

The number of endangered species fell slightly in 2022.
ðiː ˈnʌmbə ɔv ɛndˈeɪndʒəd ˈspiːʃiːz fel ˈslaitiɳli in
Số loài bị đe doạ giảm nhẹ năm 2022.
Absolutely. Carbon dioxide from burning coal leads to global warming, which is harmful to wildlife and many species.
ˈæbsəluːtli ˈkɑːbən daiˈɔksaid frɔm ˈbəːniɳ koul tuː ˈgloubəl ˈwɔːmiɳ wit ˈɪz ˈhɑːmful tuː wˈaɪldlaɪf ænd ˈmeni ˈspiːʃiːz
Chắc chắn rồi. Khí CO2 từ việc đốt than dẫn đến nóng lên toàn cầu, gây hại cho động vật hoang dã và nhiều loài.