Kasser English

special

/ˈspeʃəl/
tính từ
đặc biệt, riêng biệt

special (/ˈspeʃəl/, tính từ) nghĩa là đặc biệt, riêng biệt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đặc biệt, riêng biệt
    word used in a special sense – từ dùng theo nghĩa đặc biệt
  • danh từ cảnh sát đặc biệt; chuyến xe lửa đặc biệt; cuộc thi đặc biệt

Câu ví dụ với special

The announcement about the special offer was posted on the notice board.
ðiː əˈnaunsmənt əˈbaut ðiː ˈspeʃəl ˈɔfə biː ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd
Thông báo về ưu đãi đặc biệt đã được dán trên bảng tin.
Don't miss our 10th anniversary special offer: 20% off all products!
dount mis ˈauə ˈspeʃəl ˈɔfə ɔːf ɔːl
Đừng bỏ lỡ ưu đãi đặc biệt kỷ niệm 10 năm: giảm 20% mọi sản phẩm!
New adverts, posters and banners will be shown at the trade fair in January, and there will be a special offer for every guest at the exhibition.
njuː ænd wil biː ʃou æt ðiː treid feə in ˈdʤænjuəri ænd ðeə wil biː ei ˈspeʃəl ˈɔfə fɔː ˈevri gest æt ðiː
Quảng cáo, áp phích và băng rôn mới sẽ được trưng bày tại hội chợ thương mại vào tháng Một, và sẽ có ưu đãi đặc biệt cho mọi khách đến triển lãm.