Kasser English

span

/spæn/
động từ
băng qua, bắc qua (một con sông); bắc cầu (qua sông); nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...)

span (/spæn/, động từ) nghĩa là băng qua, bắc qua (một con sông); bắc cầu (qua sông); nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ băng qua, bắc qua (một con sông); bắc cầu (qua sông); nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...)
    his life spans nearly the whole century – ông ấy sống gần một thế kỷ
  • danh từ gang tay; chiều dài (từ đầu này đến đầu kia); nhịp cầu
    span of a bridge – chiều dài của một cái cầu