Kasser English

space

/ˈspeis/
danh từ
không gian, không trung, khoảng không; khoảng, chỗ; khoảng cách

space (/ˈspeis/, danh từ) nghĩa là không gian, không trung, khoảng không; khoảng, chỗ; khoảng cách. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ không gian, không trung, khoảng không; khoảng, chỗ; khoảng cách
    to take up too much space – choán mất nhiều chỗ
  • động từ đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng; để cách (ở máy chữ); để cách nhiều hơn; để cách rộng hơn
    tables are spaced one metre apart – bàn được đặt cách nhau một mét

Câu ví dụ với space

If the office had more floor space, we could hire ten more people.
if ðiː ˈɔfis hæv mɔː floor ˈspeis wiː kæn ˈhaiə ten mɔː ˈpiːpl
Nếu văn phòng rộng hơn, chúng tôi có thể tuyển thêm mười người.
The new premises have more floor space but fewer parking spaces.
ðiː njuː prˈɛmɪsɪz hæv mɔː floor ˈspeis bʌt ˈpɑːkiɳ
Cơ sở mới có diện tích sàn lớn hơn nhưng ít chỗ đậu xe hơn.
Great. What's the floor space of the first one?
greit ðiː floor ˈspeis ɔv ðiː fəːst wʌn
Tuyệt. Diện tích sàn của chỗ đầu tiên là bao nhiêu?
The new office, which has eight hundred square metres of floor space, is fully furnished and easily accessible by bus and metro.
ðiː njuː ˈɔfis wit hæv eit ˈhʌndrəd skweə ɔv floor ˈspeis ˈɪz ˈfuli ˈfəːniʃt ænd ˈiːzili ækˈsesəbl bai bʌs ænd ˈmetrou
Văn phòng mới, có tám trăm mét vuông diện tích sàn, đầy đủ nội thất và dễ đi lại bằng xe buýt và tàu điện.
I partly agree with giving funding to space exploration.
ai ˈpɑːtli əˈgriː wi ɡˈɪvɪŋ fˈʌndɪŋ tuː ˈspeis
Tôi đồng ý một phần với việc cấp kinh phí cho thám hiểm không gian.