Kasser English

someone

/ˈsʌmwʌn/
đại từ
một người nào đó, có người ((cũng) somebody)

someone (/ˈsʌmwʌn/, đại từ) nghĩa là một người nào đó, có người ((cũng) somebody). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với someone

Before we start, could someone take the minutes? David is out today.
biˈfɔː wiː stɑːt kæn ˈsʌmwʌn teik ðiː ˈdeɪvɪd ˈɪz aut tədˈeɪ
Trước khi bắt đầu, ai ghi biên bản được không? Hôm nay David nghỉ.
Thank you. Someone will be at the office to sign for the parcel by 5 p.m.
θæɳk juː ˈsʌmwʌn wil biː æt ðiː ˈɔfis tuː sain fɔː ðiː ˈpɑːsl bai ˈpiˈɛm
Cảm ơn. Sẽ có người ở văn phòng ký nhận trước 5 giờ chiều.
Possibly. Someone opened a suspicious email. IT requires that everyone change their password today.
ˈpɔsəbli ˈsʌmwʌn ei səsˈpiʃəs iˈmeɪl it ðæt ˈevribɔdi tʃeindʤ ðeə ˈpɑːswəːd tədˈeɪ
Có thể. Ai đó đã mở email đáng ngờ. IT yêu cầu mọi người đổi mật khẩu hôm nay.