Kasser English

solution

/səˈluːʃn/
danh từ
sự hoà tan; dung dịch; giải pháp, cách giải quyết

solution (/səˈluːʃn/, danh từ) nghĩa là sự hoà tan; dung dịch; giải pháp, cách giải quyết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự hoà tan; dung dịch; giải pháp, cách giải quyết
  • động từ phủ một lớp cao su hoà tan; nghiệm, lời giải, phép giải; s. by inspection phép giải bằng cách chọn

Câu ví dụ với solution

One solution is to build more cycle lanes.
wʌn səˈluːʃn ˈɪz tuː bild mɔː ˈsaikl
Một giải pháp là xây thêm làn đường xe đạp.
One solution is to improve public transport, such as trams, and keep fares low. The city could also charge a toll to discourage cars in the centre.
wʌn səˈluːʃn ˈɪz tuː imˈpruːv ˈpʌblik trænspɔːt sʌtʃ æz ænd kiːp lou ðiː ˈsiti kæn ˈɔːlsou tʃɑːdʤ ei toul tuː disˈkʌridʤ in ðiː ˈsentə
Một giải pháp là cải thiện phương tiện công cộng, như tàu điện, và giữ giá vé thấp. Thành phố cũng có thể thu phí để hạn chế ô tô vào trung tâm.
Ideally families, but with smaller households that's increasingly unrealistic, so good nursing homes and trained caregivers have to be part of the solution.
aiˈdiəli bʌt wi ˈðæts ɪnkrˈiːsɪŋli ʌnriəlˈɪstɪk sou gud nˈɜːsɪŋ ænd trˈeɪnd hæv tuː biː pɑːt ɔv ðiː səˈluːʃn
Lý tưởng là gia đình, nhưng với hộ gia đình ngày càng nhỏ thì điều đó càng thiếu thực tế, nên viện dưỡng lão tốt và người chăm sóc được đào tạo phải là một phần của giải pháp.