Kasser English

solar

/ˈsoulə/
tính từ
(thuộc) mặt trời, (thuộc) thái dương; (thiên văn) mặt trời

solar (/ˈsoulə/, tính từ) nghĩa là (thuộc) mặt trời, (thuộc) thái dương; (thiên văn) mặt trời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với solar

Many countries have invested in solar power recently.
ˈmeni hæv in ˈsoulə ˈpauə ˈriːsntli
Gần đây nhiều nước đã đầu tư vào điện mặt trời.
They should invest in solar power and stop deforestation. Protecting the environment has to start with good laws.
ðei ʃˈʊd inˈvest in ˈsoulə ˈpauə ænd stɔp di ðiː inˈvaiərənmənt hæv tuː stɑːt wi gud
Họ nên đầu tư vào điện mặt trời và chấm dứt phá rừng. Bảo vệ môi trường phải bắt đầu từ luật tốt.
If solar power were cheaper, more households would have installed it last year.
if ˈsoulə ˈpauə biː mɔː wˈʊd hæv it lɑːst jəː
Nếu điện mặt trời rẻ hơn, năm ngoái nhiều hộ gia đình đã lắp rồi.
Subsidies for solar panels, a clear plan to decarbonise transport and phase out fossil fuels, and investment in the resilience of coastal cities. Had Vietnam invested in renewable energy a decade ago, its emissions would be much lower today.
fɔː ˈsoulə ei kliə plæn tuː trænspɔːt ænd feiz aut ˈfɔsl ænd inˈvestmənt in ðiː riˈziliəns ɔv ˈkoustəl hæv viˌɛtˈnɑm in riˈnjuːəbl ˈenədʤi ei ˈdekeid əˈgou its wˈʊd biː mʌtʃ ˈlouə tədˈeɪ
Trợ cấp tấm pin mặt trời, một kế hoạch rõ ràng để khử các-bon ngành giao thông và loại bỏ dần nhiên liệu hoá thạch, cùng đầu tư vào khả năng chống chịu của các thành phố ven biển. Nếu Việt Nam đầu tư vào năng lượng tái tạo từ mười năm trước, khí thải hôm nay đã thấp hơn nhiều.