Kasser English

society

/səˈsaiəti/
danh từ
xã hội; lối sống xã hội; tầng lớp thượng lưu; tầng lớp quan sang chức trọng

society (/səˈsaiəti/, danh từ) nghĩa là xã hội; lối sống xã hội; tầng lớp thượng lưu; tầng lớp quan sang chức trọng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với society

Why do you think creativity matters to a society?
wai duː juː θiɳk kriːˈeitivnis tuː ei səˈsaiəti
Vì sao bạn nghĩ sức sáng tạo quan trọng với xã hội?
Is a materialistic society necessarily an unhappy one?
ˈɪz ei mə səˈsaiəti ˈnesisərili æn ʌnˈhæpi wʌn
Một xã hội thiên về vật chất có nhất thiết là bất hạnh không?
I think so. There is a strong case for progressive taxation of the affluent, because it redistributes wealth and reduces inequality, which benefits society as a whole, not only the poor.
ai θiɳk sou ðeə ˈɪz ei strɔɳ keis fɔː progressive tækˈseiʃn ɔv ðiː ˈæfluənt biˈkɔz it welθ ænd wit səˈsaiəti æz ei houl nɔt ˈounli ðiː puə
Tôi nghĩ có. Có lý do xác đáng cho việc đánh thuế luỹ tiến với người giàu, vì nó tái phân phối của cải và giảm bất bình đẳng, điều có lợi cho toàn xã hội chứ không chỉ người nghèo.
Far from being a technical question, then, the price of a cure is a test of how a society balances innovation against equality.
fɑː frɔm ˈbiːiɳ ei ˈteknikəl ˈkwestʃn ðen ðiː prais ɔv ei kjuə ˈɪz ei test ɔv hau ei səˈsaiəti əˈgeinst iːkwɔliti
Vậy nên, giá của một phương thuốc hoàn toàn không phải câu hỏi kỹ thuật, mà là phép thử xem một xã hội cân bằng đổi mới với bình đẳng thế nào.
Consumer culture complicates matters further: a society that replaces its phones every year has little moral ground for calling a telescope a luxury.
kənˈsjuːmə ˈkʌltʃə ˈfəːðə ei səˈsaiəti ðæt its ˈevri jəː hæv ˈlitl ˈmɔrəl graund fɔː ˈkɔːliɳ ei ˈteliskoup ei ˈlʌkʃəri
Văn hoá tiêu dùng làm vấn đề phức tạp hơn: một xã hội đổi điện thoại mỗi năm khó có cơ sở đạo đức để gọi kính thiên văn là xa xỉ.