soar (/sɔː/, động từ) nghĩa là bay lên, bay cao, vút lên cao; bay liệng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 2 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ bay lên, bay cao, vút lên cao; bay liệngto soar to the heights of science – bay lên những đỉnh cao của khoa học
- danh từ (hàng không) sự bay vút lên; tầm bay vút lên
Câu ví dụ với soar
As people migrate to cities in search of work, house prices soar, which forces low-income families into inadequate accommodation.
æz ˈpiːpl maiˈgreit tuː in səːtʃ ɔv wəːk haus sɔː wit ˈintu inˈædikwit ə
Khi người dân di cư lên thành phố tìm việc, giá nhà tăng vọt, buộc các gia đình thu nhập thấp phải ở chỗ không đạt chuẩn.