Kasser English

so

/sou/
trạng từ
như thế, như vậy; cũng thế, cũng vậy; đến như thế, dường ấy, đến như vậy

so (/sou/, trạng từ) nghĩa là như thế, như vậy; cũng thế, cũng vậy; đến như thế, dường ấy, đến như vậy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ như thế, như vậy; cũng thế, cũng vậy; đến như thế, dường ấy, đến như vậy
    if so – nếu như vậy
  • liên từ vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó; thế là (trong câu cảm thán); đành phải làm việc đó thì làm thế nào cũng được
    I was ill and so I could not come – tôi bị ốm vì vậy tô không đến được
  • thán từ được!, được thôi!; cứ đứng yên! cứ yên! ((cũng) soh)
  • danh từ thế
    I don't think – tôi không nghĩ thế

Câu ví dụ với so

My teeth hurt, so I have an appointment with the dentist.
mai tuːθ həːt sou ai hæv æn əˈpɔintmənt wi ðiː ˈdentist
Răng tôi đau, nên tôi có hẹn với nha sĩ.
I missed the bus, so I was late.
ai ðiː bʌs sou ai biː leit
Tôi lỡ xe buýt nên đến muộn.
I'm worried about the maths exam. It's so difficult.
wˈʌrɪd əˈbaut ðiː igˈzæm sou ˈdifikəlt
Mình lo kỳ thi toán quá. Khó quá.
My brother never does the housework. He's so lazy!
mai ˈbrʌðə ˈnevə ˈdəz ðiː ˈhauswəːk sou ˈleizi
Anh tôi không bao giờ làm việc nhà. Lười quá!
The house is so dirty! Can you help me clean it?
ðiː haus ˈɪz sou ˈdəːti kæn juː help miː kliːn it
Nhà bẩn quá! Bạn giúp mình dọn được không?