Kasser English

snap

/snæp/
động từ
táp (chó), đớp; bật tách tách (ngón tay); quất vun vút (roi); bẻ gãy tách; đóng tách; thả, bò; bắn

snap (/snæp/, động từ) nghĩa là táp (chó), đớp; bật tách tách (ngón tay); quất vun vút (roi); bẻ gãy tách; đóng tách; thả, bò; bắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ táp (chó), đớp; bật tách tách (ngón tay); quất vun vút (roi); bẻ gãy tách; đóng tách; thả, bò; bắn
    the dog snapped a chop – con chó táp một cục sườn
  • danh từ sự cắn (chó), sự táp, sự đớp; tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cạnh cây); khoá (dây đồng hồ, vòng...)
  • trạng từ thình lình, tách một cái