slim
/slim/
tính từ
mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon; ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh; láu, khôn lỏi, xảo quyệt
slim (/slim/, tính từ) nghĩa là mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon; ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh; láu, khôn lỏi, xảo quyệt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon; ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh; láu, khôn lỏi, xảo quyệtslim fingers – ngón tay thon búp măng
- động từ làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục); trở thành thon nhỏ; phủ đầy bùn; phủ đầy
- danh từ bùn, bùn loãng; nhớt cá; chất nhớ bẩn