skilled (/skild/, tính từ) nghĩa là (từ hiếm,nghĩa hiếm) khéo léo, lành nghề. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với skilled
In the long run, probably, but the transition will be painful. It is low-skilled workers doing repetitive tasks who are most likely to be made redundant.
in ðiː lɔɳ rʌn prˈɒbəbli bʌt ðiː trænˈsiʤn wil biː ˈpeinful it ˈɪz ˈduːiɳ riˈpətitiv huː ɑː moust ˈlaikli tuː biː meid riˈdʌndənt
Về lâu dài thì có lẽ vậy, nhưng giai đoạn chuyển đổi sẽ đau đớn. Chính lao động tay nghề thấp làm việc lặp đi lặp lại là nhóm dễ bị cắt giảm nhất.
Globalisation adds a further layer: multinational companies tend to locate the high-skilled work in countries that already have a trained workforce.
ei ˈfəːðə ˈleiə mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː louˈkeit ðiː wəːk in ðæt ɔːlˈredi hæv ei trˈeɪnd wˈɜːkfɔːs
Toàn cầu hoá thêm một tầng nữa: công ty đa quốc gia có xu hướng đặt công việc tay nghề cao ở những nước đã có lực lượng lao động được đào tạo.