Kasser English

six

/siks/
tính từ
sáu
6

six (/siks/, tính từ) nghĩa là sáu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sáu
    six o'clock – sáu giờ
  • danh từ số sáu; (số nhiều) nếu số sáu (cứ 6 cây được một pao); (đánh bài) con sáu; mặt sáu (súc sắc)
    twice six is twelve – hai lần sáu là mười hai

Câu ví dụ với six

What time is it? – It's six o'clock.
w t taim ˈɪz it siks klɔk
Mấy giờ rồi? – Sáu giờ.
I get up at six in the morning.
ai get p æt siks in ðiː ˈmɔːniɳ
Tôi dậy lúc sáu giờ sáng.
I usually get up at six. And you?
ai ˈjuː u li get p æt siks ænd juː
Mình thường dậy lúc sáu giờ. Còn bạn?
In my previous job, I managed a team of six.
in mai ˈpriːvjəs dʤɔb ai ei tiːm ɔv siks
Ở công việc trước, tôi quản lý một nhóm sáu người.
Every day, probably six hours. I rely on my smartphone for work, and I communicate with friends online through social media.
ˈevri dei prˈɒbəbli siks ai riˈlai ɔn mai fɔː wəːk ænd ai kəˈmjuːnikeit wi ˈɒnlaɪn θruː ˈsouʃəl ˈmiːdjəm
Mỗi ngày, có lẽ sáu tiếng. Tôi dựa vào điện thoại để làm việc, và liên lạc với bạn bè trực tuyến qua mạng xã hội.