Kasser English

situation

/,sitjuˈeiʃn/
danh từ
vị trí, địa thế; tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái; chỗ làm, việc làm

situation (/,sitjuˈeiʃn/, danh từ) nghĩa là vị trí, địa thế; tình thế, tình cảnh, hoàn cảnh, trạng thái; chỗ làm, việc làm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với situation

Is the situation different in Vietnam compared with Western countries?
ˈɪz ðiː ˈdifrənt in viˌɛtˈnɑm wi ˈwest n
Tình hình ở Việt Nam có khác các nước phương Tây không?