Kasser English

sit

/sit/
động từ
ngồi; đậu (chim); ấp (gà mái)

sit (/sit/, động từ) nghĩa là ngồi; đậu (chim); ấp (gà mái). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với sit

Not really. I have a sedentary job, so I sit all day, and I don't exercise regularly.
nɔt ˈriəli ai hæv ei ˈsedntəri dʤɔb sou ai sit ɔːl dei ænd ai dount ˈeksəsaiz ˈregjuləri
Không hẳn. Công việc của tôi ít vận động nên ngồi cả ngày, và tôi không tập thể dục đều đặn.
Children who sit in front of a screen for hours consume more junk food and exercise less regularly.
tʃaild huː sit in frʌnt ɔv ei skriːn fɔː kənˈsjuːm mɔː dʤʌɳk fuːd ænd ˈeksəsaiz les ˈregjuləri
Trẻ ngồi trước màn hình hàng giờ ăn nhiều đồ ăn vặt hơn và tập thể dục kém đều đặn hơn.