Kasser English

single

/ˈsiɳgl/
tính từ
đơn, đơn độc, một mình, chỉ một; đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy

single (/ˈsiɳgl/, tính từ) nghĩa là đơn, đơn độc, một mình, chỉ một; đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đơn, đơn độc, một mình, chỉ một; đơn độc, cô đơn, không vợ, không chồng, ở vậy
    single flower – hoa đơn; hoa đơn độc
  • danh từ người không vợ, người không chồng, người độc thân; vật đơn; (thể dục,thể thao) trận đánh đơn; vé chỉ đi một lần
    men's singles – đánh đơn nam
  • một, dù là một; chân thật, thành thật; kiên định
    I did not see a single person – tôi không trông thấy một người nào cả

Câu ví dụ với single

I recycle paper and plastic, and I try to avoid single-use products like plastic bags.
ai rɪsˈaɪkəl ˈpeipə ænd ˈplæstik ænd ai trai tuː əˈvɔid laik ˈplæstik
Tôi tái chế giấy và nhựa, và cố tránh đồ dùng một lần như túi ni lông.
Demographic change rarely makes headlines, yet it is reshaping cities more profoundly than any single policy.
tʃeindʤ ˈreəli jet it ˈɪz mɔː prəfˈaʊndli ðæn ˈeni ˈsiɳgl ˈpɔlisi
Thay đổi nhân khẩu học hiếm khi lên trang nhất, nhưng nó đang định hình lại các thành phố sâu sắc hơn bất kỳ chính sách đơn lẻ nào.
Consider a hypothetical treatment that cures a hereditary blood disorder with a single injection, at a cost of two million dollars per patient.
kənˈsidə ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈtriːtmənt ðæt ei hiˈreditəri blʌd disˈɔːdə wi ei ˈsiɳgl inˈdʤekʃn æt ei kɔst ɔv tuː ˈmiljən pəː ˈpeiʃənt
Hãy xét một liệu pháp giả định chữa khỏi một rối loạn máu di truyền chỉ bằng một mũi tiêm, với chi phí hai triệu đô la mỗi bệnh nhân.