Kasser English

since

/sɪns/
giới từ
từ khi

since (/sɪns/, giới từ) nghĩa là từ khi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ từ lâu; từ đó; trước đây
    I have not seen him since – từ lâu tôi không gặp anh ta
  • liên từ từ khi, từ lúc; vì, vì lẽ rằng, bởi chưng; từ đó
    we have not seen him since he married – từ khi nó đi ở riêng, chúng tôi không gặp nó
  • giới từ từ, từ khi
    he has been working here since 1967 – anh ấy công tác ở đây từ năm 1967

Câu ví dụ với since

She has lived in Hanoi since 2020.
ʃiː hæv in sins
Cô ấy sống ở Hà Nội từ năm 2020.
He has been here since 8 o'clock.
hiː hæv biː hiə sins klɔk
Anh ấy ở đây từ 8 giờ.
Since seven. I've already eaten some cake!
sins ˈsevn ɔːlˈredi iːt sʌm keik
Từ bảy giờ. Mình ăn bánh rồi!
I've been a sales assistant since 2024.
biː ei əˈsistənt sins
Tôi làm trợ lý kinh doanh từ năm 2024.
I worked as a sales assistant at a retail company for two years, and I've been a team leader since last year.
ai æz ei əˈsistənt æt ei ˈriːteil ˈkʌmpəni fɔː tuː ænd biː ei tiːm ˈliːdə sins lɑːst jəː
Tôi làm trợ lý kinh doanh ở một công ty bán lẻ hai năm, và làm trưởng nhóm từ năm ngoái.