Kasser English

significantly

/sɪɡnˈɪfɪkəntli/
trạng từ
theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt; đáng kể; tới một mức độ quan trọng, tới một mức độ to lớn

significantly (/sɪɡnˈɪfɪkəntli/, trạng từ) nghĩa là theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt; đáng kể; tới một mức độ quan trọng, tới một mức độ to lớn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với significantly

Costs fell significantly; as a result, profit increased.
fel sɪɡnˈɪfɪkəntli æz ei riˈzʌlt profit
Chi phí giảm đáng kể; kết quả là lợi nhuận tăng.
Yes, shipping costs fluctuated and rose significantly in August.
jes ˈʃipiɳ ænd rouz sɪɡnˈɪfɪkəntli in ˈɔːgəst - ɔːˈgʌst
Vâng, chi phí vận chuyển dao động và tăng đáng kể trong tháng Tám.