sign
/sain/
danh từ
dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu; dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm; (y học) triệu chứng
sign (/sain/, danh từ) nghĩa là dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu; dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm; (y học) triệu chứng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu; dấu hiệu biểu hiện, biểu hiện, tượng trưng, điểm; (y học) triệu chứngsign of the cross – dấu thánh giá
- động từ đánh dấu; (tôn giáo) làm dấu; ký tên, viết ký hiệu, viết dấu hiệu; ra hiệu, làm hiệuto sign a contract – ký một hợp đồng
Câu ví dụ với sign
Please sign for the parcel by 5 p.m.; the courier works until 6.
pliːz sain fɔː ðiː ˈpɑːsl bai ˈpiˈɛm ðiː ˈkuriə nˈtil
Vui lòng ký nhận trước 5 giờ chiều; nhân viên giao hàng làm đến 6 giờ.
Thank you. Someone will be at the office to sign for the parcel by 5 p.m.
θæɳk juː ˈsʌmwʌn wil biː æt ðiː ˈɔfis tuː sain fɔː ðiː ˈpɑːsl bai ˈpiˈɛm
Cảm ơn. Sẽ có người ở văn phòng ký nhận trước 5 giờ chiều.
Customers who sign up before 1 May will receive a free brochure.
huː sain p biˈfɔː mei wil riˈsiːv ei friː ˈbrouʃjuə
Khách đăng ký trước ngày 1 tháng Năm sẽ nhận sách giới thiệu miễn phí.
Do we need to sign up?
duː wiː niːd tuː sain p
Mình có cần đăng ký không?
Yes, sign up by Friday. Admission is free, and you can bring one guest.
jes sain p bai ˈfraidi ədˈmiʃn ˈɪz friː ænd juː kæn briɳ wʌn gest
Có, đăng ký trước thứ Sáu. Vào cửa miễn phí, và được dẫn theo một khách.