Kasser English

shrink

/ʃriɳk/
danh từ
sự co lại; co rút

shrink (/ʃriɳk/, danh từ) nghĩa là sự co lại; co rút. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự co lại; co rút
  • động từ co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào; lùi lại, lùi bước, chùn lại; làm co (vải...)
    this cloth shrinks in the wash – vải này giặt sẽ co

Câu ví dụ với shrink

The main one is economic. Not only does the working-age population shrink, but the state also has to pay more pensions and healthcare costs, so the burden on taxpayers grows.
ðiː mein wʌn ˈɪz nɔt ˈounli ˈdəz ðiː ʃriɳk bʌt ðiː steit ˈɔːlsou hæv tuː pei mɔː ænd sou ðiː ˈbəːdn ɔn
Vấn đề chính là kinh tế. Không những dân số trong độ tuổi lao động co lại mà nhà nước còn phải chi nhiều hơn cho lương hưu và y tế, nên gánh nặng lên người đóng thuế tăng.