shoplifter /ʃˈɒplɪftə/danh từkẻ cắp giả làm khách mua hàng B2 shoplifter (/ʃˈɒplɪftə/, danh từ) nghĩa là kẻ cắp giả làm khách mua hàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge