shake (/ʃeik/, danh từ) nghĩa là sự rung, sự lắc, sự giũ; sự run; (thông tục) lúc, chốc, một thoáng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự rung, sự lắc, sự giũ; sự run; (thông tục) lúc, chốc, một thoánga shake of the head – cái lắc đầu
- động từ rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ; rung; (nhạc) ngân; làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàngto shake the house – làm rung nhà