send
/send/
động từ
gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend); cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...); bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra
send (/send/, động từ) nghĩa là gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend); cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...); bắn ra, làm bốc lên, làm nẩy ra, toả ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với send
Sales staff send a daily schedule to their manager.
stɑːf send ei ˈdeili ˈʃedjuː tuː ðeə ˈmænidʤə
Nhân viên kinh doanh gửi lịch hằng ngày cho quản lý.
Could you please send me further details?
kæn juː pliːz send miː ˈfəːðə
Anh có thể gửi thêm chi tiết cho tôi được không?
Perfect. Forward me a copy when you send it, please.
ˈpəːfikt ˈfɔːwəd miː ei ˈkɔpi wen juː send it pliːz
Hoàn hảo. Gửi anh một bản sao khi em gửi nhé.
Could you send me the price list and a few samples?
kæn juː send miː ðiː prais list ænd ei fjuː
Chị gửi tôi bảng giá và vài mẫu được không?
Thank you. Is this a wholesale order? I can send you a quotation today.
θæɳk juː ˈɪz ðis ei ˈhoulseil ˈɔːdə ai kæn send juː ei kwouˈteiʃn tədˈeɪ
Cảm ơn. Đây là đơn bán sỉ phải không? Tôi gửi báo giá hôm nay được.