self-sufficient (/ˌself səˈfɪʃnt/, tính từ) nghĩa là tự cung tự cấp., có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với self-sufficient
Genetically modified crops might make poor countries self-sufficient in food.
dʒɛnˈɛtɪkli mait meik puə ˈselfsəˈfiʃənt in fuːd
Cây trồng biến đổi gen có thể giúp các nước nghèo tự cung tự cấp lương thực.