Kasser English

second

/ˈsekənd/
tính từ
thứ hai, thứ nhì; phụ, thứ yếu; bổ sung; không thua kém ai

second (/ˈsekənd/, tính từ) nghĩa là thứ hai, thứ nhì; phụ, thứ yếu; bổ sung; không thua kém ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ thứ hai, thứ nhì; phụ, thứ yếu; bổ sung; không thua kém ai
    to be the second to come – là người đến thứ nhì
  • danh từ người về nhì (trong cuộc đua); người thứ hai, vật thứ hai; viên phó; người phụ tá võ sĩ (trong cuộc thử thách đấu gươm); người săn sóc võ sĩ
    a good second – người thứ nhì sát nút
  • động từ giúp đỡ, phụ lực, ủng hộ; tán thành (một đề nghị); nói là làm ngay
    will you second me if I ask him? – nếu tôi hỏi nó thì anh có ủng hộ tôi không?

Câu ví dụ với second

The HR office is on the second floor.
ðiː ˈɔfis ˈɪz ɔn ðiː ˈsekənd floor
Văn phòng nhân sự ở tầng hai.
Please come to the reception on the second floor, where Ms Hà from Human Resources will introduce you to your new co-workers.
pliːz kʌm tuː ðiː riˈsepʃn ɔn ðiː ˈsekənd floor we ˌɛmˈɛs eitʃ frɔm ˈhjuːmən wil juː tuː jɔː njuː
Vui lòng đến quầy lễ tân ở tầng hai, cô Hà phòng Nhân sự sẽ giới thiệu bạn với các đồng nghiệp mới.
And the second property?
ænd ðiː ˈsekənd property
Còn bất động sản thứ hai?
That's the second accident this month. Were the safety guidelines followed?
ˈðæts ðiː ˈsekənd ˈæksidənt ðis mʌnθ biː ðiː ˈseifti ɡˈaɪdlaɪnz
Đó là tai nạn thứ hai tháng này. Hướng dẫn an toàn có được tuân theo không?
Sometimes, especially in second-hand shops where prices are reasonable. But I try not to buy on impulse, because my income is not very high.
ˈsʌmtaimz isˈpeʃəli in ˈsekəndˈhænd we ɑː ˈriːznəbl bʌt ai trai nɔt tuː bai ɔn ˈimpʌls biˈkɔz mai ˈinkəm ˈɪz nɔt ˈveri hai
Thỉnh thoảng, nhất là ở cửa hàng đồ cũ, nơi giá cả phải chăng. Nhưng tôi cố không mua theo cảm hứng, vì thu nhập không cao lắm.

Cụm từ thường gặp có second