sea (/siː/, danh từ) nghĩa là biển; sóng biển; biển (khoảng rộng như biển); nhiều (về số lượng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với sea
Rising sea levels stem from the melting of polar ice.
ˈraiziɳ siː stem frɔm ðiː ˈmeltiɳ ɔv ˈpoulə ais
Mực nước biển dâng bắt nguồn từ băng ở hai cực tan.
Partly. Certain changes, such as rising sea levels, cannot be undone, but we can still mitigate the worst effects, like droughts and extreme heat.
ˈpɑːtli ˈsəːtn sʌtʃ æz ˈraiziɳ siː biː ˈʌnˈdʌn bʌt wiː kæn stil ˈmitigeit ðiː wəːst laik ænd iksˈtriːm hiːt
Phần nào. Một số thay đổi như nước biển dâng không thể đảo ngược, nhưng ta vẫn có thể giảm nhẹ hậu quả tồi tệ nhất như hạn hán và nắng nóng cực đoan.